suy thoái

Học thuật
Thân thiện
suy thoái

Một nền kinh tế suy thoái thường có nhiều cửa hàng đóng cửa.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Suy yếu sút kém dần, tính chất kéo dài: Chỉ quá trình một hệ thống, tình trạng, hoặc năng lực nào đó giảm sút về chất lượng, quy mô hoặc sức mạnh một cách từ từ liên tục trong một khoảng thời gian.
  2. Danh từ:

    • Tình trạng suy yếu sút kém kéo dài: Dùng để gọi tên hiện tượng hoặc giai đoạn sự suy giảm đang diễn ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nền kinh tế đang nguy cơ suy thoái. (The economy is at risk of declining.)
    • Sức khỏe của ông ấy suy thoái nhanh chóng sau cơn bạo bệnh. (His health deteriorated rapidly after the severe illness.)
  • Danh từ:

    • Cuộc khủng hoảng dẫn đến một thời kỳ suy thoái kéo dài. (The crisis led to a prolonged period of recession.)
    • Suy thoái đạo đức trong xã hội một vấn đề đáng lo ngại. (Moral decline in society is a concerning issue.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rơi vào suy thoái": Bước vào một giai đoạn suy giảm nghiêm trọng được công nhận.

    • Nhiều quốc gia đã rơi vào suy thoái sau đại dịch. (Many countries fell into a recession after the pandemic.)
  • "Suy thoái kinh tế": Cụm từ chuyên ngành chỉ giai đoạn nền kinh tế tăng trưởng âm liên tiếp trong hai quý trở lên.

    • Các biện pháp kích cầu được đưa ra để ngăn chặn suy thoái kinh tế. (Stimulus measures were introduced to prevent an economic recession.)
Biến thể từ gần giống
  • Suy giảm (động từ): Giảm sút, yếu đi. (Thường chỉ mức độ hoặc số lượng, có thể không nhấn mạnh tính kéo dài như "suy thoái").

    • Suy giảm dân số. (Population decline.)
  • Khủng hoảng (danh từ): Tình trạng nghiêm trọng, căng thẳng đột ngột, có thể dẫn đến hoặc là một phần của suy thoái.

    • Khủng hoảng tài chính. (Financial crisis.)
  • Thoái hóa (động từ): Biến đổi theo chiều hướng xấu đi, thường dùng trong sinh học, y học hoặc đạo đức.

    • Thoái hóa đốt sống. (Spinal degeneration.)
Từ đồng nghĩa
  • Tàn lụi: Suy yếu dần đến mức gần như chấm dứt hoạt động (thiên về văn chương).
  • Sa sút: Giảm sút rõ rệt về phẩm chất, trình độ hoặc điều kiện (thường dùng cho sức khỏe, tinh thần, kinh tế gia đình).
Các cụm từ liên quan
  • Thoát khỏi suy thoái: Phục hồi kết thúc giai đoạn suy giảm.

    • Chính phủ nỗ lực để đưa đất nước thoát khỏi suy thoái. (The government strives to lead the country out of recession.)
  • Đáy của suy thoái: Điểm thấp nhất trong giai đoạn suy giảm.

    • Chúng ta có lẽ đã chạm đáy của suy thoái. (We may have hit the bottom of the recession.)
Thành ngữ liên quan
  • "Suy thoái tính chu kỳ": Chỉ sự suy thoái kinh tế xảy ra theo những giai đoạn lặp lại nhất định như một phần của chu kỳ kinh tế.
    • Các nhà kinh tế học nghiên cứu về hiện tượng suy thoái tính chu kỳ. (Economists study the phenomenon of cyclical recession.)
suy thoái

Một nền kinh tế suy thoái thường có nhiều cửa hàng đóng cửa.

  1. đgt. Suy yếu sút kém dần, tính chất kéo dài: một nền kinh tế suy thoái.